七魄[qī pò] [七 魄]Lưu từKhácbảy phách trong Đạo giáo, đại diện cho đời sống và dục vọng thể xác; tương phản với 三魂 ba hồn bất tửChữ trong từ七qībảy魄pòlinh hồnTừ ghép:三魂七魄sān hún qī pòba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh th…Từ cùng chữ:气魄qì pòHSK 8khí phách七嘴八舌qī zuǐ bā shéHSK 8thảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc惊心动魄jīng xīn dòng pòHSK 8kinh tâm động phách