气魄【氣魄】
[qì pò] [气 魄]
1.khí phách; bản lĩnh
办事的魄力、勇气或宏大格局。
年轻学者要有敢于质疑权威、勇于创新的气魄。
nián qīng xué zhě yào yǒu gǎn yú zhì yí quán wēi, yǒng yú chuàng xīn de qì pò.Học giả trẻ cần có khí phách dám nghi ngờ uy quyền và dũng cảm đổi mới.
2.khí thế hùng vĩ; quy mô hoành tráng
事物表现出的雄壮气势。
万里长城展现出雄伟壮观的气魄。
wàn lǐ cháng chéng zhǎn xiàn chū xióng wěi zhuàng guān de qì pò.Vạn Lý Trường Thành thể hiện khí thế hùng vĩ tráng lệ.
能从极简笔墨中读出“天地人”合一的气魄,说明你已经真正看懂了画里的神韵。
néng cóng jí jiǎn bǐ mò zhōng dú chū“ tiān dì rén” hé yī de qì pò, shuō míng nǐ yǐ jīng zhēn zhèng kàn dǒng le huà lǐ de shén yùn.Có thể từ ngọn bút tối giản mà đọc ra khí phách "thiên địa nhân" hợp nhất, chứng tỏ em đã thực sự xem hiểu thần vận trong tranh.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁