气势【氣勢】
[qì shì] [气 势]
tác phong oai nghiêm; sự cao cả; hùng vĩ
人或事物表现出的雄壮力量与声势
黄河奔流而下,展现出磅礴宏大的气势。
huáng hé bēn liú ér xià, zhǎn xiàn chū bàng bó hóng dà de qì shì.Sông Hoàng Hà cuồn cuộn chảy xiết, phô diễn khí thế hùng vĩ ngút trời.
他的书法气势雄浑,才气纵横。
tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.
他的文章风格挺拔,很有气势。
tā de wén zhāng fēng gé tǐng bá, hěn yǒu qì shì.Văn phong của anh ấy mạnh mẽ cứng cáp, rất có khí thế.
持续高温天气势必增加用电负荷。
chí xù gāo wēn tiān qì shì bì zēng jiā yòng diàn fù hè.Thời tiết nắng nóng kéo dài chắc chắn sẽ làm tăng phụ tải tiêu thụ điện.