魄力
[pò lì] [魄 力]
can đảm; táo bạo; sự quyết đoán
处置重大问题时的胆识与决断力。
作为项目负责人,他展现出了非凡的魄力与决断力。
zuò wéi xiàng mù fù zé rén, tā zhǎn xiàn chū le fēi fán de pò lì yǔ jué duàn lì.Với tư cách là người phụ trách dự án, anh ấy đã thể hiện sự quyết đoán và dũng khí phi thường.
这才是成熟职场人应有的魄力,敢于担当才能赢得信任。
zhè cái shì chéng shú zhí chǎng rén yīng yǒu de pò lì, gǎn yú dān dāng cái néng yíng dé xìn rèn.Đây mới là bản lĩnh mà người đi làm chín chắn nên có, dám chịu trách nhiệm mới giành được sự tin tưởng.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……从答辩表现来看,她不仅业务经验丰富,还极具跨部门沟通与协调的魄力。
cóng dá biàn biǎo xiàn lái kàn, tā bù jǐn yè wù jīng yàn fēng fù, hái jí jù kuà bù mén gōu tōng yǔ xié tiáo de pò lì.Từ phần trả lời phỏng vấn, cô ấy không chỉ dày dạn kinh nghiệm nghiệp vụ, mà còn rất có bản lĩnh giao tiếp và điều phối liên bộ phận.
Trong bài: Đánh giá ứng viên mới · 不仅…还/也…面对突发危机,他显出了非凡的冷静与魄力。
miàn duì tū fā wēi jī, tā xiǎn chū le fēi fán de lěng jìng yǔ pò lì.Đối mặt với khủng hoảng bất ngờ, anh ấy đã bộc lộ sự bình tĩnh và bản lĩnh phi thường.