动魄
[dòng pò] [动 魄]
gây sốc; làm chấn động
我完全赞同。作者将这种毁灭的过程描写得如此惊心动魄,同时又极其富有诗意。
wǒ wán quán zàn tóng. zuò zhě jiāng zhè zhǒng huǐ miè de guò chéng miáo xiě de rú cǐ jīng xīn dòng pò, tóng shí yòu jí qí fù yǒu shī yì.Mình hoàn toàn đồng ý. Tác giả đã miêu tả quá trình sụp đổ này một cách kinh tâm động phách như vậy, đồng thời lại vô cùng giàu tính thơ.
Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻这是一部情节惊心动魄的警匪电影。
zhè shì yí bù qíng jié jīng xīn dòng pò de jǐng fěi diàn yǐng.Đây là một bộ phim cảnh sát hình sự có tình tiết nghẹt thở.
决赛进入了惊心动魄的最后点球阶段。
jué sài jìn rù le jīng xīn dòng pò de zuì hòu diǎn qiú jiē duàn.Trận chung kết đã bước vào giai đoạn đá luân lưu thót tim cuối cùng.