灵【靈】
[líng]
nhạy; tinh; thính; linh nghiệm
敏捷,反应快;有效验
这位老先生的耳朵依然很灵,能听清远处的脚步声。
zhè wèi lǎo xiān shēng de ěr duo yī rán hěn líng, néng tīng qīng yuǎn chù de jiǎo bù shēng.Tai của cụ ông này vẫn rất thính, có thể nghe rõ tiếng bước chân từ đằng xa.
1.linh hồn; thần linh
灵魂或神仙
许多人相信世间万物皆有灵。
xǔ duō rén xiāng xìn shì jiān wàn wù jiē yǒu líng.Nhiều người tin rằng vạn vật trên đời đều có linh hồn.
2.linh cữu; tang lễ
死者、灵柩或丧事
全家人轮流在灵前守夜。
quán jiā rén lún liú zài líng qián shǒu yè.Cả gia đình thay phiên nhau túc trực bên linh cữu qua đêm.
还想去灵隐寺,不过要看天气。
hái xiǎng qù líng yǐn sì, bú guò yào kàn tiān qì.Còn muốn đi chùa Linh Ẩn, nhưng phải xem thời tiết.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得不良思想会腐蚀青少年的心灵。
bù liáng sī xiǎng huì fǔ shí qīng shào nián de xīn líng.Tư tưởng xấu sẽ làm xói mòn tâm hồn thanh thiếu niên.
会不会因此失去中医的灵活性?
huì bu huì yīn cǐ shī qù zhōng yī de líng huó xìng?Liệu việc tiêu chuẩn hoá có làm mất tính linh hoạt của đông y không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐