XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

笨

[bèn]

1.ngu ngốc; khờ khạo; ngớ ngẩn

不聪明,头脑迟钝

他很笨,数学不行。

tā hěn bèn, shù xué bù xíng.

Anh ấy ngu ngốc, toán không tốt.

2.vụng về; vụng tay

不灵巧,手脚不灵活

我手很笨,不会做饭。

wǒ shǒu hěn bèn, bú huì zuò fàn.

Tôi vụng tay, không biết nấu ăn.

3.cồng kềnh; nặng nề

体积大,不轻便

这张桌子太笨,搬不动。

zhè zhāng zhuō zi tài bèn, bān bú dòng.

Cái bàn này quá cồng kềnh, khiêng không nổi.

他笨拙地表达着自己的歉意。

tā bèn zhuō dì biǎo dá zhe zì jǐ de qiàn yì.

Anh ấy ngượng ngập bày tỏ lời xin lỗi của mình.

现代科技减轻了工人的笨重劳动。

xiàn dài kē jì jiǎn qīng le gōng rén de bèn zhòng láo dòng.

Khoa học công nghệ hiện đại đã giảm bớt lao động nặng nhọc cho công nhân.

他的动作看起来有些笨拙。

tā de dòng zuò kàn qǐ lái yǒu xiē bèn zhuō.

Động tác của anh ấy trông có vẻ hơi vụng về.