笨重
[bèn zhòng] [笨 重]
1.nặng nề; cồng kềnh; khó xử lý
庞大沉重,不灵巧
这台老旧的机器过于笨重,搬运起来十分费力。
zhè tái lǎo jiù de jī qì guò yú bèn zhòng, bān yùn qǐ lái shí fēn fèi lì.Chiếc máy cũ kỹ này quá nặng nề, việc vận chuyển vô cùng tốn sức.
2.nặng nhọc, tốn sức (công việc)
繁重费力,多指劳动
现代科技减轻了工人的笨重劳动。
xiàn dài kē jì jiǎn qīng le gōng rén de bèn zhòng láo dòng.Khoa học công nghệ hiện đại đã giảm bớt lao động nặng nhọc cho công nhân.