失灵【失靈】
[shī líng] [失 灵]
hỏng (máy móc); không hoạt động đúng; có trục trặc (hệ thống)
机器、仪器或系统等失去控制或功效
手机的指纹识别失灵,无法解锁。
shǒu jī de zhǐ wén shí bié shī líng, wú fǎ jiě suǒ.Công nghệ nhận dấu vân tay trên điện thoại hỏng, không mở khóa được.
mất hiệu nghiệm; không có tác dụng
方法、措施或规律等失去作用
这个老办法在今天失灵了。
zhè ge lǎo bàn fǎ zài jīn tiān shī líng le.Cách cũ này đến nay đã không còn tác dụng.
我们应该提取传感器原始数据,证明刹车早已失灵。
wǒ men yīng gāi tí qǔ chuán gǎn qì yuán shǐ shù jù, zhèng míng shā chē zǎo yǐ shī líng.Chúng ta nên trích xuất dữ liệu cảm biến gốc để chứng minh phanh đã hỏng từ trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被清洁键盘可以防止按键失灵。
qīng jié jiàn pán kě yǐ fáng zhǐ àn jiàn shī líng.Vệ sinh bàn phím có thể ngăn ngừa kẹt phím.
自行车的刹车失灵了,非常危险。
zì xíng chē de shā chē shī líng le, fēi cháng wēi xiǎn.Phanh xe đạp bị hỏng rồi, vô cùng nguy hiểm.