得力
[dé lì] [得 力]
có tài; có năng lực; giỏi
办事能力强或措施有效。
他是我们部门最得力的助手,工作非常高效。
tā shì wǒ men bù mén zuì dé lì de zhù shǒu, gōng zuò fēi cháng gāo xiào.Anh ấy là trợ lý đắc lực nhất của bộ phận chúng tôi, làm việc rất hiệu quả.
nhờ vào; có được hiệu quả từ
得到助力或从中受益
公司的发展得力于新技术的应用。
gōng sī de fā zhǎn dé lì yú xīn jì shù de yìng yòng.Sự phát triển của công ty nhờ vào việc áp dụng công nghệ mới.
近处的苍松与怪石却又用浓墨勾勒得力透纸背,虚实对比非常强烈。
jìn chù de cāng sōng yǔ guài shí què yòu yòng nóng mò gōu lè dé lì tòu zhǐ bèi, xū shí duì bǐ fēi cháng qiáng liè.Nhưng tùng bách và đá lạ ở cự ly gần lại được phác họa bằng mực đậm nét mực ăn sâu vào giấy, độ tương phản hư thực rất mạnh mẽ.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁现有的个人信息保护法,在面对脑电波这种即时数据时确实显得力不从心。
xiàn yǒu de gè rén xìn xī bǎo hù fǎ, zài miàn duì nǎo diàn bō zhè zhǒng jí shí shù jù shí què shí xiǎn de lì bù cóng xīn.Luật bảo vệ thông tin cá nhân hiện hành rõ ràng tỏ ra bất lực khi đối mặt với dữ liệu tức thời như sóng não.
Trong bài: Đạo đức công nghệ giao diện não-máy那个年轻的研究员是他得力的助手。
nà ge nián qīng de yán jiū yuán shì tā dé lì de zhù shǒu.Nghiên cứu viên trẻ đó là người trợ lý đắc lực của anh ấy.