惊讶【驚訝】
[jīng yà] [惊 讶]
kinh ngạc; ngạc nhiên; làm ngạc nhiên
感到意外、奇怪或不解
大家对王老师流畅流利的中文表达感到十分惊讶。
dà jiā duì wáng lǎo shī liú chàng liú lì de zhōng wén biǎo dá gǎn dào shí fēn jīng yà.Mọi người cảm thấy vô cùng ngạc nhiên trước khả năng diễn đạt tiếng Trung lưu loát của thầy Vương.
这规矩由来如此,大家不必惊讶。
zhè guī jǔ yóu lái rú cǐ, dà jiā bú bì jīng yà.Quy tắc này xưa nay vốn vậy, mọi người không cần ngạc nhiên.
了解事情的内幕后,大家都感到惊讶。
liǎo jiě shì qíng de nèi mù hòu, dà jiā dōu gǎn dào jīng yà.Sau khi biết thông tin hậu trường của sự việc, mọi người đều kinh ngạc.
教练在高空示范跳伞,学生们惊讶不已。
jiào liàn zài gāo kōng shì fàn tiào sǎn, xué shēng men jīng yà bù yǐ.Huấn luyện viên biểu diễn nhảy dù ở độ cao, học sinh ngạc nhiên không ngớt.