讶
[yà]
kinh ngạc
这规矩由来如此,大家不必惊讶。
zhè guī jǔ yóu lái rú cǐ, dà jiā bú bì jīng yà.Quy tắc này xưa nay vốn vậy, mọi người không cần ngạc nhiên.
了解事情的内幕后,大家都感到惊讶。
liǎo jiě shì qíng de nèi mù hòu, dà jiā dōu gǎn dào jīng yà.Sau khi biết thông tin hậu trường của sự việc, mọi người đều kinh ngạc.
他的突然离职让同事们感到非常惊讶。
tā de tū rán lí zhí ràng tóng shì men gǎn dào fēi cháng jīng yà.Việc anh ấy đột ngột nghỉ việc khiến các đồng nghiệp vô cùng ngạc nhiên.