瞿[qú]Lưu từKháckinh ngạc; phiên âm Đài Loan [jù]Từ ghép:瞿昙qú tánCồ Đàm, họ của Tất Đạt Đa, Đức Phật lịch sử瞿塘峡qú táng xiáhẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dư…瞿秋白qú qiū báiKhu Thu Bạch (1899-1935), chính trị gia, chuyên gia Liên Xô của đảng…Từ cận nghĩa:了不起liǎo bu qǐHSK 4kinh ngạc惊人jīng rénHSK 6kinh ngạc诧异chà yìHSK 7kinh ngạc惊jīngHSK 8giật mình惊奇jīng qíHSK 8kinh ngạc惊讶jīng yàHSK 8kinh ngạc噩èkinh ngạc愕èkinh ngạc讶yàkinh ngạcXem thêm (3)