触目惊心【觸目驚心】
[chù mù jīng xīn] [触 目 惊 心]
nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh tượng kinh hoàng
看到严重情况心里感到震惊。
这份报告披露的严重环境污染状况令人触目惊心。
zhè fèn bào gào pī lù de yán zhòng huán jìng wū rǎn zhuàng kuàng lìng rén chù mù jīng xīn.Tình trạng ô nhiễm môi trường nghiêm trọng bị phanh phui trong báo cáo khiến người ta rùng mình kinh ngạc.
监测区内的生物多样性指数下降了整整四成,触目惊心。
jiān cè qū nèi de shēng wù duō yàng xìng zhǐ shù xià jiàng le zhěng zhěng sì chéng, chù mù jīng xīn.Chỉ số đa dạng sinh học trong khu vực giám sát giảm hẳn bốn mươi phần trăm, thật đáng giật mình.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见我看过了,这个数字确实令人触目惊心,普通家庭根本无法承受。
wǒ kàn guo le, zhè ge shù zì què shí lìng rén chù mù jīng xīn, pǔ tōng jiā tíng gēn běn wú fǎ chéng shòu.Mình xem rồi, con số này thực sự khiến người ta giật mình, gia đình bình thường hoàn toàn không thể gánh nổi.
Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…