容光焕发【容光煥發】
[róng guāng huàn fā] [容 光 焕 发]
vẻ mặt rạng rỡ; trông đầy sức sống
脸上光彩四射,形容精神饱满。
休假回来后,她整个人看起来容光焕发。
xiū jià huí lái hòu, tā zhěng gè rén kàn qǐ lái róng guāng huàn fā.Sau khi đi nghỉ mát về, cô ấy trông toàn thân rạng rỡ hẳn ra.
虽是素颜,她依然容光焕发。
suī shì sù yán, tā yī rán róng guāng huàn fā.Dù để mặt mộc, cô ấy trông vẫn rạng rỡ.