容貌
[róng mào] [容 貌]
diện mạo; vẻ ngoài; ngoại hình
相貌;长相
随着岁月流逝,人的容貌总会发生改变。
suí zhe suì yuè liú shì, rén de róng mào zǒng huì fā shēng gǎi biàn.Theo năm tháng trôi qua, diện mạo của con người rồi sẽ thay đổi.
那位新来的女老师容貌十分标致。
nà wèi xīn lái de nǚ lǎo shī róng mào shí fēn biāo zhì.Cô giáo mới đến có dung mạo vô cùng thanh tú.
这对孪生姐妹不仅容貌相像,爱好也十分相同。
zhè duì luán shēng jiě mèi bù jǐn róng mào xiāng xiàng, ài hào yě shí fēn xiāng tóng.Cặp chị em sinh đôi này không chỉ ngoại hình giống nhau mà sở thích cũng rất tương đồng.