面貌
[miàn mào] [面 貌]
khuôn mặt; nét mặt; diện mạo; vẻ ngoài; lượng từ: 个 (gè)
人的容貌或事物呈现出的状态
这座城市改变了旧面貌。
zhè zuò chéng shì gǎi biàn le jiù miàn mào.Thành phố này đã thay đổi diện mạo cũ.
个
这对双胞胎的面貌仿佛,极难分辨。
zhè duì shuāng bāo tāi de miàn mào fǎng fú, jí nán fēn biàn.Cặp song sinh này diện mạo na ná nhau, vô cùng khó phân biệt.
青年展现出了刚毅果敢的精神面貌。
qīng nián zhǎn xiàn chū le gāng yì guǒ gǎn de jīng shén miàn mào.Thanh niên thể hiện diện mạo tinh thần kiên nghị quả cảm.