面试【面試】
[miàn shì] [面 试]
được phỏng vấn (với tư cách ứng viên); phỏng vấn
面对面考核应试者的能力与素质。
我明天要去参加面试。
wǒ míng tiān yào qù cān jiā miàn shì.Ngày mai tôi phải đi tham gia phỏng vấn.
buổi phỏng vấn; kỳ thi phỏng vấn
当面考核应聘者或应试者的形式或环节。
这次面试的题目非常难。
zhè cì miàn shì de tí mù fēi cháng nán.Đề thi của buổi phỏng vấn lần này rất khó.
你好,请问你是来面试的吗?
nǐ hǎo, qǐng wèn nǐ shì lái miàn shì de ma?Chào em, cho hỏi em đến phỏng vấn phải không?
Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm下周的面试,你准备得怎么样了?
xià zhōu de miàn shì, nǐ zhǔn bèi de zěn me yàng le?Buổi phỏng vấn tuần sau, bạn chuẩn bị đến đâu rồi?
Trong bài: Phỏng vấn câu lạc bộ âm nhạc · 差不多掌握面试技巧能帮助你找工作。
zhǎng wò miàn shì jì qiǎo néng bāng zhù nǐ zhǎo gōng zuò.Nắm kỹ thuật phỏng vấn giúp bạn tìm việc.