风貌【風貌】
[fēng mào] [风 貌]
phong cách; tác phong; tinh thần
事物的面貌、景象或人的精神状态。
这座古城保留了明代的建筑风貌,吸引了大批游客前来参观。
zhè zuò gǔ chéng bǎo liú le míng dài de jiàn zhù fēng mào, xī yǐn le dà pī yóu kè qián lái cān guān.Thành cổ này vẫn giữ được phong cách kiến trúc thời Minh, thu hút đông đảo du khách đến tham quan.
规划中更应保留原住民生活风貌与历史肌理,对吧?
guī huà zhōng gèng yìng bǎo liú yuán zhù mín shēng huó fēng mào yǔ lì shǐ jī lǐ, duì ba?Trong quy hoạch càng nên giữ lại diện mạo đời sống cư dân gốc và kết cấu lịch sử, đúng không thầy?
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ展厅利用三维动画重现了古代风貌。
zhǎn tīng lì yòng sān wéi dòng huà chóng xiàn le gǔ dài fēng mào.Phòng triển lãm dùng hoạt hình 3D để tái hiện diện mạo cổ xưa.
老街坊都搬走以后,原有的历史风貌与社区记忆也就消失了。
lǎo jiē fāng dōu bān zǒu yǐ hòu, yuán yǒu de lì shǐ fēng mào yǔ shè qū jì yì yě jiù xiāo shī le.Sau khi hàng xóm cũ dọn đi hết, diện mạo lịch sử và ký ức cộng đồng vốn có cũng biến mất theo.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của quá trình đô thị hoá nhanh