招式
[zhāo shì] [招 式]
phong cách; tác phong
您说得对。因此我想把新技术定位为辅助,重点解析戏曲招式。
nín shuō de duì. yīn cǐ wǒ xiǎng bǎ xīn jì shù dìng wèi wèi fǔ zhù, zhòng diǎn jiě xī xì qǔ zhāo shì.Thầy nói đúng ạ. Vì vậy em muốn định vị công nghệ mới là công cụ hỗ trợ, tập trung giải mã các động tác hý kịch.
Trong bài: Hiện đại hóa nghệ thuật truyền thống戏台上武生的这一套招式打得真俊,掌声不断。
xì tái shàng wǔ shēng de zhè yí tào zhāo shì dǎ de zhēn jùn, zhǎng shēng bú duàn.Chiêu thức của võ sinh trên sân khấu kịch đi thật đẹp mắt, tiếng vỗ tay không ngớt.