格调
[gé diào] [格 调]
phong cách (nghệ thuật hoặc văn học); hình thức; phong cách làm việc
很好,用“之于”瞬间就拔高了立意,通篇的行文格调也统一了。
hěn hǎo, yòng“ zhī yú” shùn jiān jiù bá gāo le lì yì, tōng piān de xíng wén gé diào yě tǒng yī le.Rất tốt, dùng "之于" lập tức nâng tầm ý tưởng, phong cách hành văn toàn bài cũng thống nhất.
Trong bài: Trình bày báo cáo trang trọng · Hư từ 之 / 其这个月商品价格调整幅度较大。
zhè ge yuè shāng pǐn jià gé tiáo zhěng fú dù jiào dà.Mức điều chỉnh giá hàng hóa tháng này khá lớn.
这家餐厅的装修格调体现了老板的品位。
zhè jiā cān tīng de zhuāng xiū gé diào tǐ xiàn le lǎo bǎn de pǐn wèi.Phong cách trang trí của nhà hàng này thể hiện gu thẩm mỹ của ông chủ.