格式
[gé shì] [格 式]
hình thức; tiêu chuẩn; định dạng
结构形式或规范样态
请按照王老师要求的格式提交本周的课程论文。
qǐng àn zhào wáng lǎo shī yāo qiú de gé shì tí jiāo běn zhōu de kè chéng lùn wén.Vui lòng nộp bài tiểu luận tuần này theo đúng định dạng thầy Vương yêu cầu.
我从来没了解过格式有什么要求。
wǒ cóng lái méi liǎo jiě guò gé shì yǒu shén me yāo qiú.Mình từ trước đến nay chưa từng tìm hiểu xem yêu cầu về định dạng là gì.
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来这份文件的书写格式非常规范。
zhè fèn wén jiàn de shū xiě gé shì fēi cháng guī fàn.Định dạng viết của tài liệu này rất chuẩn mực.
真的吗?你知道格式有什么要求吗?
zhēn de ma? nǐ zhī dào gé shì yǒu shén me yāo qiú ma?Thật sao? Cậu có biết yêu cầu về định dạng là gì không?
Trong bài: Chưa từng chuẩn bị hồ sơ xin việc · 从来