容量
[róng liàng] [容 量]
sức chứa; dung tích; dung lượng
容器或空间所能容纳的数量。
这个手机的内存容量很大,可以存很多视频。
zhè ge shǒu jī de nèi cún róng liàng hěn dà, kě yǐ cún hěn duō shì pín.Dung lượng bộ nhớ của chiếc điện thoại này rất lớn, có thể lưu nhiều video.
那地下储存设施呢?图纸上显示容量很大。
nà dì xià chǔ cún shè shī ne? tú zhǐ shàng xiǎn shì róng liàng hěn dà.Vậy cơ sở lưu trữ ngầm thì sao ạ? Trên bản vẽ hiển thị dung tích rất lớn.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…这个背包容量大,很适合旅游。
zhè ge bēi bāo róng liàng dà, hěn shì hé lǚ yóu.Chiếc ba lô này sức chứa lớn, rất thích hợp đi du lịch.
大卫,你看报告,过去五年可再生能源装机容量增长了40%。
dà wèi, nǐ kàn bào gào, guò qù wǔ nián kě zài shēng néng yuán zhuāng jī róng liàng zēng zhǎng le 4 0%.Đại Vệ, em xem báo cáo này, năm năm qua công suất lắp đặt năng lượng tái tạo đã tăng 40%.
Trong bài: Chính sách năng lượng xanh · 可见