产量【產量】
[chǎn liàng] [产 量]
sản lượng
一定时期内生产物品的数量。
这家工厂今年的粮食产量比去年增加了百分之二十。
zhè jiā gōng chǎng jīn nián de liáng shí chǎn liàng bǐ qù nián zēng jiā le bǎi fēn zhī èr shí.Sản lượng lương thực của nhà máy này năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
我看过预测报告,今年的总产量相当可观。
wǒ kàn guo yù cè bào gào, jīn nián de zǒng chǎn liàng xiāng dāng kě guān.Mình đã xem báo cáo dự báo, tổng sản lượng năm nay khá khả quan.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得增加科技投入有助于提高产量。
zēng jiā kē jì tóu rù yǒu zhù yú tí gāo chǎn liàng.Tăng cường đầu tư vào công nghệ giúp nâng cao sản lượng.
产量虽然高,但传统收购商还在压低价格。
chǎn liàng suī rán gāo, dàn chuán tǒng shōu gòu shāng hái zài yā dī jià gé.Sản lượng tuy cao nhưng thương lái truyền thống vẫn đang ép giá.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得