总产量
[zǒng chǎn liàng] [总 产 量]
tổng sản lượng
我看过预测报告,今年的总产量相当可观。
wǒ kàn guo yù cè bào gào, jīn nián de zǒng chǎn liàng xiāng dāng kě guān.Mình đã xem báo cáo dự báo, tổng sản lượng năm nay khá khả quan.
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得对,由于持续的极端气候,灌浆期遭遇严重热害,总产量暴跌了近三成。
duì, yóu yú chí xù de jí duān qì hòu, guàn jiāng qī zāo yù yán zhòng rè hài, zǒng chǎn liàng bào diē le jìn sān chéng.Đúng thế, do khí hậu cực đoan kéo dài, giai đoạn vào hạt gặp phải nắng nóng nghiêm trọng, tổng sản lượng tụt dốc gần 30%.
Trong bài: Chỉnh sửa gen cây trồng thích ứng khí hậu · 不禁不过你看总产量数据,全球粮食其实并未严重短缺,归根结底在于分配机制失衡。
bú guò nǐ kàn zǒng chǎn liàng shù jù, quán qiú liáng shí qí shí bìng wèi yán zhòng duǎn quē, guī gēn jié dǐ zài yú fēn pèi jī zhì shī héng.Nhưng em nhìn số liệu tổng sản lượng xem, lương thực toàn cầu thực ra không thiếu hụt trầm trọng, suy cho cùng là do mất cân bằng cơ chế phân phối.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底