客流
[kè liú] [客 流]
lưu lượng hành khách; lưu lượng khách hàng
在一定时间内来往的旅客或顾客数量。
节日期间车站的客流非常大。
jié rì qī jiān chē zhàn de kè liú fēi cháng dà.Trong dịp lễ, lưu lượng hành khách ở nhà ga rất lớn.
整体跌了三成以上,即便做特价活动,进店客流依然少得可怜。
zhěng tǐ diē le sān chéng yǐ shàng, jí biàn zuò tè jià huó dòng, jìn diàn kè liú yī rán shǎo de kě lián.Tổng thể giảm hơn ba mươi phần trăm, ngay cả khi làm chương trình giá đặc biệt thì lượng khách vào cửa hàng vẫn ít ỏi đáng thương.
Trong bài: Tái cấu trúc kênh phân phối vật lý sang kỹ thuật số · 索性这家商场的客流量一直很旺。
zhè jiā shāng chǎng de kè liú liàng yì zhí hěn wàng.Lượng khách của khu thương mại này luôn rất đông đúc.
去年社区夜市延长营业时间后,周末客流量比原来翻番。
qù nián shè qū yè shì yán cháng yíng yè shí jiān hòu, zhōu mò kè liú liàng bǐ yuán lái fān fān.Năm ngoái, sau khi chợ đêm khu dân cư kéo dài giờ mở cửa, lượng khách cuối tuần đã tăng gấp đôi.