销量【銷量】
[xiāo liàng] [销 量]
khối lượng bán ra
销售的数量
这本书出版后迅速获得了极高的销量。
zhè běn shū chū bǎn hòu xùn sù huò dé le jí gāo de xiāo liàng.Cuốn sách này sau khi xuất bản đã nhanh chóng đạt được lượng bán ra rất cao.
增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。
zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时主要来自线上智能设备,它的销量比去年翻了一番。
zhǔ yào lái zì xiàn shàng zhì néng shè bèi, tā de xiāo liàng bǐ qù nián fān le yì fān.Chủ yếu đến từ thiết bị thông minh trực tuyến, doanh số của nó đã tăng gấp đôi so với năm ngoái.
Trong bài: Giải thích một biểu đồ số liệu产品销量比去年翻了两倍。
chǎn pǐn xiāo liàng bǐ qù nián fān le liǎng bèi.Doanh số sản phẩm đã tăng gấp ba so với năm ngoái.