总量【總量】
[zǒng liàng] [总 量]
tổng; số lượng tổng thể
事物在特定范围内的总数量或总额。
今年全国粮食生产总量比去年增长了百分之三。
jīn nián quán guó liáng shí shēng chǎn zǒng liàng bǐ qù nián zēng zhǎng le bǎi fēn zhī sān.Tổng sản lượng lương thực cả nước năm nay tăng ba phần trăm so với năm ngoái.
历史排放总量不同,怎能简单要求大家承担同等代价?
lì shǐ pái fàng zǒng liàng bù tóng, zěn néng jiǎn dān yāo qiú dà jiā chéng dān tóng děng dài jià?Tổng lượng phát thải lịch sử khác nhau, sao có thể yêu cầu mọi người gánh chịu cái giá ngang nhau được?
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới嗯,我发现他们的碳排放数据不透明,只有总量没有细分。
èn, wǒ fā xiàn tā men de tàn pái fàng shù jù bú tòu míng, zhǐ yǒu zǒng liàng méi yǒu xì fēn.Ừ, mình phát hiện dữ liệu phát thải carbon của họ không minh bạch, chỉ có tổng lượng mà không chi tiết。
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp能得到您的肯定太好了,但目前长者样本总量还是太小,容易过拟合。
néng dé dào nín de kěn dìng tài hǎo le, dàn mù qián zhǎng zhě yàng běn zǒng liàng hái shì tài xiǎo, róng yì guò nǐ hé.Được thầy khẳng định thì tốt quá, nhưng hiện tại tổng lượng mẫu của các cụ già vẫn quá ít, dễ bị khớp quá mức.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每