XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

外貌

[wài mào] [外 貌]

hình dáng; ngoại hình

人的容貌、体态等外部特征。

职场竞争中,专业技能远比外貌更能体现一个人的价值。

zhí chǎng jìng zhēng zhōng, zhuān yè jì néng yuǎn bǐ wài mào gèng néng tǐ xiàn yí gè rén de jià zhí.

Trong cạnh tranh nơi công sở, kỹ năng chuyên môn thể hiện giá trị của một người tốt hơn nhiều so với ngoại hình.

这只小狗的外貌特征非常明显。

zhè zhī xiǎo gǒu de wài mào tè zhēng fēi cháng míng xiǎn.

Đặc điểm ngoại hình của chú cún này rất rõ ràng.

选择伴侣时,人品比外貌更重要。

xuǎn zé bàn lǚ shí, rén pǐn bǐ wài mào gèng zhòng yào.

Khi chọn bạn đời, phẩm chất quan trọng hơn ngoại hình.