长相【長相】
[zhǎng xiàng] [长 相]
diện mạo; ngoại hình; nhan sắc
人的容貌、外表
他的长相酷似年轻时的父亲,尤其是眼神。
tā de zhǎng xiàng kù sì nián qīng shí de fù qīn, yóu qí shì yǎn shén.Ngoại hình của anh ấy rất giống bố thời trẻ, đặc biệt là ánh mắt.
长相相似的母女俩走进了商场。
zhǎng xiàng xiāng shì de mǔ nǚ liǎ zǒu jìn le shāng chǎng.Hai mẹ con có diện mạo giống nhau đã đi vào trung tâm thương mại.
她不仅长相清秀,身材也很苗条。
tā bù jǐn zhǎng xiàng qīng xiù, shēn cái yě hěn miáo tiáo.Cô ấy không chỉ có gương mặt thanh tú mà vóc dáng cũng rất thon thả.
照片上的年轻人长相英俊。
zhào piàn shàng de nián qīng rén zhǎng xiàng yīng jùn.Người trẻ tuổi trong ảnh có diện mạo đẹp trai.