坦诚【坦誠】
[tǎn chéng] [坦 诚]
thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành
坦率诚恳,真心实意。
我们需要坦诚地交流,才能彻底解决矛盾。
wǒ men xū yào tǎn chéng dì jiāo liú, cái néng chè dǐ jiě jué máo dùn.Chúng ta cần trao đổi thẳng thắn thì mới giải quyết triệt để được mâu thuẫn.
嗯,那今天呢?你们没有坦诚沟通一下吗?
èn, nà jīn tiān ne? nǐ men méi yǒu tǎn chéng gōu tōng yí xià ma?Ừm, vậy còn hôm nay? Các em không giao tiếp thẳng thắn với nhau một chút sao?
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn好,去吧,相信坦诚相待会带来最好的结果。
hǎo, qù ba, xiāng xìn tǎn chéng xiāng dài huì dài lái zuì hǎo de jié guǒ.Được, đi đi, tin rằng đối đãi chân thành sẽ đem lại kết quả tốt nhất.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……好的,我一定会跟他坦诚沟通,希望他能体谅我。
hǎo de, wǒ yí dìng huì gēn tā tǎn chéng gōu tōng, xī wàng tā néng tǐ liàng wǒ.Vâng, em nhất định sẽ giao tiếp thẳng thắn với cậu ấy, hy vọng cậu ấy có thể thông cảm cho em.
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn