坦然
[tǎn rán] [坦 然]
bình tĩnh; không bối rối
心里平静无顾虑
面对困难,他总是能坦然面对。
miàn duì kùn nán, tā zǒng shì néng tǎn rán miàn duì.Đối mặt với khó khăn, anh ấy luôn có thể bình tĩnh đối mặt.
谢谢老师,听您这么一说,我心里坦然多了。
xiè xiè lǎo shī, tīng nín zhè me yì shuō, wǒ xīn lǐ tǎn rán duō le.Cảm ơn thầy, nghe thầy nói vậy em thấy thanh thản hơn nhiều.
Trong bài: Cùng lắm là thất bại, cứ thử đã · 大不了这无非是你想太多了,放松点儿,要坦然一些。
zhè wú fēi shì nǐ xiǎng tài duō le, fàng sōng diǎn r, yào tǎn rán yì xiē.Chẳng qua là cậu nghĩ nhiều quá thôi, thả lỏng đi, thanh thản một chút.
Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非好,有你这句话,我就坦然了,以后会及时沟通进度。
hǎo, yǒu nǐ zhè jù huà, wǒ jiù tǎn rán le, yǐ hòu huì jí shí gōu tōng jìn dù.Được, có câu này của cậu mình yên tâm rồi, sau này sẽ kịp thời trao đổi tiến độ.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝