坦
[tǎn]
bằng phẳng; cởi mở; phẳng
小明,谢谢你愿意来。我想坦白跟你说。
xiǎo míng, xiè xiè nǐ yuàn yì lái. wǒ xiǎng tǎn bái gēn nǐ shuō.Tiểu Minh, cảm ơn cậu đã đồng ý đến. Mình muốn nói chuyện thẳng thắn với cậu.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè这条路非常平坦,开车很舒服。
zhè tiáo lù fēi cháng píng tǎn, kāi chē hěn shū fú.Con đường này rất bằng phẳng, lái xe rất thoải mái.
嗯,那今天呢?你们没有坦诚沟通一下吗?
èn, nà jīn tiān ne? nǐ men méi yǒu tǎn chéng gōu tōng yí xià ma?Ừm, vậy còn hôm nay? Các em không giao tiếp thẳng thắn với nhau một chút sao?
Trong bài: Hoà giải mâu thuẫn giữa hai bạn