坦承
[tǎn chéng] [坦 承]
thú nhận; thừa nhận; thú thật
对,公关部已拟好初稿,内容不仅坦承失误,还附带了初步的整改赔偿方案。
duì, gōng guān bù yǐ nǐ hǎo chū gǎo, nèi róng bù jǐn tǎn chéng shī wù, hái fù dài le chū bù de zhěng gǎi péi cháng fāng àn.Đúng vậy, phòng PR đã soạn xong bản thảo đầu tiên, nội dung không chỉ thừa nhận sai sót mà còn đính kèm phương án sửa đổi bồi thường bước đầu.
Trong bài: Điều hành phiên họp xử lý khủng hoảng truyền thông