坦白
[tǎn bái] [坦 白]
thành thật; thẳng thắn; thú nhận
承认罪过或说出隐瞒的事。
他向警察坦白了自己全部的违法行为。
tā xiàng jǐng chá tǎn bái le zì jǐ quán bù de wéi fǎ xíng wéi.Anh ấy đã thú nhận toàn bộ hành vi vi phạm pháp luật của mình với cảnh sát.
ngay thẳng, trong sạch, không mờ ám
心地清白纯正,不隐瞒。
他为人坦白,胸怀坦荡。
tā wèi rén tǎn bái, xiōng huái tǎn dàng.Anh ấy làm người ngay thẳng, tấm lòng rộng mở.
小明,谢谢你愿意来。我想坦白跟你说。
xiǎo míng, xiè xiè nǐ yuàn yì lái. wǒ xiǎng tǎn bái gēn nǐ shuō.Tiểu Minh, cảm ơn cậu đã đồng ý đến. Mình muốn nói chuyện thẳng thắn với cậu.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè坦白说,我依然觉得削减足球联赛赞助的风险过高。
tǎn bái shuō, wǒ yī rán jué de xuē jiǎn zú qiú lián sài zàn zhù de fēng xiǎn guò gāo.Nói thẳng nhé, tôi vẫn thấy việc cắt giảm tài trợ giải bóng đá rủi ro quá cao.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử大卫,坦白讲,你们推行的碳边境调节机制根本不合理。
dà wèi, tǎn bái jiǎng, nǐ men tuī xíng de tàn biān jìng tiáo jié jī zhì gēn běn bù hé lǐ.Đại Vệ, nói thẳng nhé, cơ chế điều chỉnh biên giới carbon mà các anh áp dụng căn bản không hợp lý.
Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới