襟怀坦白[jīn huái tǎn bái] [襟 怀 坦 白]Lưu từKháccởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì; ngây thơ; chân thànhChữ trong từ襟jīnve áo怀huáivòng tay坦tǎnbằng phẳng白báitrắngTừ cùng chữ:明白míng baiHSK 1hiểu苍白cāng báiHSK 6nhợt nhạt对白duì báiHSK 7lời thoại (trong phim hoặc vở kịch)惨白cǎn báiHSK 7tái nhợt như chết白白bái báiHSK 7uổng công表白biǎo báiHSK 7giãi bày黑白hēi báiHSK 7đen và trắng空白kòng báiHSK 8khoảng trống开场白kāi chǎng báiHSK 8lời mở đầu vở kịchXem thêm (1)Từ cận nghĩa:胸怀坦荡xiōng huái tǎn dàngcởi mở và thẳng thắn (thành ngữ)