空白
[kòng bái] [空 白]
khoảng trống
纸张等没有填写或印字的地方
这张表格上还有一大片空白。
zhè zhāng biǎo gé shàng hái yǒu yí dà piàn kòng bái.Trên biểu mẫu này vẫn còn một khoảng trống lớn.
trống rỗng (đầu óc, trí nhớ)
形容没有任何记忆或思想
听到这个意外的消息,我的大脑一片空白。
tīng dào zhè ge yì wài de xiāo xī, wǒ de dà nǎo yí piàn kòng bái.Nghe được tin bất ngờ này, đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng.
别提了,我不仅写不出来,脑子还一片空白。
bié tí le, wǒ bù jǐn xiě bù chū lái, nǎo zǐ hái yí piàn kòng bái.Đừng nhắc nữa, mình không những không viết ra được, mà đầu óc còn trống rỗng.
Trong bài: Áp lực tâm lý nghiên cứu sinh · 反而他摇了摇头,脑袋里一片空白。
tā yáo le yáo tóu, nǎo dài lǐ yí piàn kòng bái.Anh ấy lắc đầu, trong đầu hoàn toàn trống rỗng.
原来这些空白不是没画完,而是特意留出来的天地苍穹吗?
yuán lái zhè xiē kòng bái bú shì méi huà wán, ér shì tè yì liú chū lái de tiān dì cāng qióng ma?Hóa ra những chỗ trống này không phải vẽ chưa xong, mà là trời đất bao la được cố ý để lại sao?
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁