黑白
[hēi bái] [黑 白]
đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc
指黑色与白色,也比喻是非好坏。
这幅画只有黑白两色。
zhè fú huà zhǐ yǒu hēi bái liǎng sè.Bức tranh này chỉ có hai màu đen và trắng.
黑白分明的界限让人一目了然。
hēi bái fēn míng de jiè xiàn ràng rén yí mù liǎo rán.Ranh giới đen trắng rõ rệt khiến người ta nhìn là hiểu ngay.
他企图混淆黑白,包庇犯罪分子。
tā qǐ tú hùn xiáo hēi bái, bāo bì fàn zuì fēn zǐ.Hắn ta có ý đồ đánh tráo trắng đen, bao che cho kẻ phạm tội.
斑马身上的黑白花纹很有辨识度。
bān mǎ shēn shàng de hēi bái huā wén hěn yǒu biàn shí dù.Hoa văn đen trắng trên mình ngựa vằn rất dễ nhận biết.