颠倒黑白
[diān dǎo hēi bái] [颠 倒 黑 白]
nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật; xiên xỏ sự thật; lật ngược đúng sai
他说话颠倒黑白,令人反感。
tā shuō huà diān dǎo hēi bái, lìng rén fǎn gǎn.Anh ta nói năng đảo lộn đúng sai, khiến người khác phản cảm.
我们必须分清直与曲,不能颠倒黑白。
wǒ men bì xū fēn qīng zhí yǔ qǔ, bù néng diān dǎo hēi bái.Chúng ta phải phân biệt rõ đúng và sai, không thể đảo lộn đen trắng.