颠倒【顛倒】
[diān dǎo] [颠 倒]
lật ngược; đảo ngược; trước sau lẫn lộn
上下前后位置或次序倒置
这份文件把事实完全颠倒了,必须重新核实。
zhè fèn wén jiàn bǎ shì shí wán quán diān dǎo le, bì xū chóng xīn hé shí.Tài liệu này đảo lộn hoàn toàn sự thật, cần phải xác minh lại.
điên đảo; mê muội; bấn loạn
错乱失常、神志不清
他为情所困,弄得神魂颠倒。
tā wèi qíng suǒ kùn, nòng de shén hún diān dǎo.Anh ấy vì tình cảm mà trở nên thần hồn điên đảo.
他说话颠倒黑白,令人反感。
tā shuō huà diān dǎo hēi bái, lìng rén fǎn gǎn.Anh ta nói năng đảo lộn đúng sai, khiến người khác phản cảm.
我们必须分清直与曲,不能颠倒黑白。
wǒ men bì xū fēn qīng zhí yǔ qǔ, bù néng diān dǎo hēi bái.Chúng ta phải phân biệt rõ đúng và sai, không thể đảo lộn đen trắng.