神魂颠倒
[shén hún diān dǎo] [神 魂 颠 倒]
nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
他为情所困,弄得神魂颠倒。
tā wèi qíng suǒ kùn, nòng de shén hún diān dǎo.Anh ấy vì tình cảm mà trở nên thần hồn điên đảo.
[shén hún diān dǎo] [神 魂 颠 倒]
nghĩa đen: tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm; bị cuốn hút; quyến rũ
他为情所困,弄得神魂颠倒。
tā wèi qíng suǒ kùn, nòng de shén hún diān dǎo.Anh ấy vì tình cảm mà trở nên thần hồn điên đảo.