坦率
[tǎn shuài] [坦 率]
thẳng thắn (thảo luận); bộc trực; mở lòng
直率开朗,不隐瞒想法。
在今天的会议上,大家坦率地交换了意见。
zài jīn tiān de huì yì shàng, dà jiā tǎn shuài dì jiāo huàn le yì jiàn.Trong cuộc họp hôm nay, mọi người đã trao đổi ý kiến một cách thẳng thắn.
与其保持沉默让猜忌蔓延,毋宁坦率地把实情讲清楚。
yǔ qí bǎo chí chén mò ràng cāi jì màn yán, wú nìng tǎn shuài dì bǎ shí qíng jiǎng qīng chǔ.Thay vì giữ im lặng để sự ngờ vực lan rộng, thà thẳng thắn nói rõ sự thật ra còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……坦率讲,所有权必须先确权归还,不过后续我们十分欢迎开展联合巡展合作。
tǎn shuài jiǎng, suǒ yǒu quán bì xū xiān què quán guī huán, bú guò hòu xù wǒ men shí fēn huān yíng kāi zhǎn lián hé xún zhǎn hé zuò.Thẳng thắn mà nói, quyền sở hữu phải được xác nhận trả về trước, sau đó chúng tôi rất hoan nghênh hợp tác triển lãm chung.
Trong bài: Thương thảo pháp lý hồi hương cổ vật lưu lạc hải ngoại坦率地说,我们必须正视殖民掠夺的历史非正义性,文物理当归其真正的主人。
tǎn shuài dì shuō, wǒ men bì xū zhèng shì zhí mín lüè duó de lì shǐ fēi zhèng yì xìng, wén wù lǐ dāng guī qí zhēn zhèng de zhǔ rén.Thẳng thắn mà nói, chúng ta phải đối diện với tính phi chính nghĩa lịch sử của việc cướp bóc thuộc địa, văn vật phải về với chủ nhân thực sự.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa