XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

几率【幾率】

[jī lǜ] [几 率]

xác suất; tỷ lệ

某种事情发生的可能性大小。

只要大家齐心协力,我们按时完成这项研发任务的几率就会大幅提升。

zhǐ yào dà jiā qí xīn xié lì, wǒ men àn shí wán chéng zhè xiàng yán fā rèn wu de jī lǜ jiù huì dà fú tí shēng.

Chỉ cần mọi người đồng lòng hiệp lực, xác suất chúng ta hoàn thành nhiệm vụ nghiên cứu này đúng hạn sẽ tăng lên đáng kể.

好方案。那数字化转型如何跟进?智能仓储能大幅降低断供几率。

hǎo fāng àn. nà shù zì huà zhuǎn xíng rú hé gēn jìn? zhì néng cāng chǔ néng dà fú jiàng dī duàn gòng jī lǜ.

Phương án hay. Vậy chuyển đổi số theo tiến độ thế nào? Kho bãi thông minh có thể giảm mạnh xác suất đứt gãy nguồn cung.

Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng