概率
[gài lǜ] [概 率]
xác suất (toán)
某种事件发生的可能性大小。
这次考试及格的概率很高。
zhè cì kǎo shì jí gé de gài lǜ hěn gāo.Xác suất đậu kỳ thi này rất cao.
剥夺生命这样沉重的伦理抉择,岂能托付给冷冰冰的概率模型?
bō duó shēng mìng zhè yàng chén zhòng de lún lǐ jué zé, qǐ néng tuō fù gěi lěng bīng bīng de gài lǜ mó xíng?Sự lựa chọn đạo đức nặng nề như tước đoạt sinh mạng lẽ nào có thể phó thác cho mô hình xác suất lạnh lùng?
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂这种疾病具有一定的遗传概率。
zhè zhǒng jí bìng jù yǒu yí dìng de yí chuán gài lǜ.Căn bệnh này có tỉ lệ di truyền nhất định.
哎呀,系统只提供建议,虽然给出了概率,但并非强制医生采纳啊。
āi yā, xì tǒng zhǐ tí gōng jiàn yì, suī rán gěi chū le gài lǜ, dàn bìng fēi qiáng zhì yī shēng cǎi nà a.Ái chà, hệ thống chỉ đưa ra gợi ý, tuy có cung cấp tỷ lệ xác suất nhưng đâu bắt buộc bác sĩ phải tiếp nhận.
Trong bài: Thảo luận pháp lý và rủi ro y tế từ xa