传承
[chuán chéng] [传 承]
truyền lại (cho thế hệ sau); được truyền lại (từ thời trước); một truyền thống tiếp nối
传授和继承前人的文化、技艺或精神
保护和传承优秀传统文化是当代青年义不容辞的责任。
bǎo hù hé chuán chéng yōu xiù chuán tǒng wén huà shì dāng dài qīng nián yì bù róng cí de zé rèn.Bảo tồn và kế thừa văn hóa truyền thống ưu tú là trách nhiệm không thể thoái thác của thanh niên đương đại.
sự truyền thừa; sự tiếp nối
传授与继承的过程或事业
优秀文化的传承需要全社会的共同努力。
yōu xiù wén huà de chuán chéng xū yào quán shè huì de gòng tóng nǔ lì.Sự truyền thừa văn hóa ưu tú cần sự nỗ lực chung của toàn xã hội.
只有保证原汁原味,传统艺术的传承才不会走样。
zhǐ yǒu bǎo zhèng yuán zhī yuán wèi, chuán tǒng yì shù de chuán chéng cái bú huì zǒu yàng.Chỉ có bảo đảm nguyên vẹn bản sắc, sự kế thừa của nghệ thuật truyền thống mới không bị lệch lạc.
Trong bài: Bảo tồn nghệ thuật sân khấu truyền thống · 少不了图书馆是人类传承知识的巨大仓库。
tú shū guǎn shì rén lèi chuán chéng zhī shi de jù dà cāng kù.Thư viện là kho tàng khổng lồ kế thừa tri thức của nhân loại.
所以说,单靠博人眼球的形式是无法长久传承的。
suǒ yǐ shuō, dān kào bó rén yǎn qiú de xíng shì shì wú fǎ cháng jiǔ chuán chéng de.Cho nên mới nói, chỉ dựa vào hình thức câu mắt người xem thì không thể truyền thừa lâu dài được.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản