坦荡
[tǎn dàng] [坦 荡]
khoáng đạt; rộng và bằng phẳng
他的胸怀坦荡,从不隐瞒什么。
tā de xiōng huái tǎn dàng, cóng bù yǐn mán shén me.Tấm lòng ông ấy bộc bạch rộng mở, không bao giờ giấu giếm điều gì.
他为人坦白,胸怀坦荡。
tā wèi rén tǎn bái, xiōng huái tǎn dàng.Anh ấy làm người ngay thẳng, tấm lòng rộng mở.