荡
[dàng]
rửa; lãng phí; quét sạch
直接减免本金?这样做会不会引发更大的市场动荡?
zhí jiē jiǎn miǎn běn jīn? zhè yàng zuò huì bu huì yǐn fā gèng dà de shì chǎng dòng dàng?Giảm trừ trực tiếp nợ gốc sao? Làm vậy liệu có gây ra biến động thị trường lớn hơn không?
Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言他们的声音在山谷里不断回荡。
tā men de shēng yīn zài shān gǔ lǐ bú duàn huí dàng.Tiếng của họ vang vọng liên tục trong thung lũng.
一旦生硬补全主谓成分,那种留白的美感往往就荡然无存了。
yí dàn shēng yìng bǔ quán zhǔ wèi chéng fèn, nà zhǒng liú bái de měi gǎn wǎng wǎng jiù dàng rán wú cún le.Một khi gượng ép bổ sung đầy đủ thành phần chủ vị, vẻ đẹp khoảng lặng đó thường sẽ biến mất sạch.
Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……