回荡
[huí dàng] [回 荡]
vang vọng; vang dội; vọng lại
他们的声音在山谷里不断回荡。
tā men de shēng yīn zài shān gǔ lǐ bú duàn huí dàng.Tiếng của họ vang vọng liên tục trong thung lũng.
广场上回荡着示威人群的呐喊。
guǎng chǎng shàng huí dàng zhe shì wēi rén qún de nà hǎn.Trên quảng trường vang vọng tiếng hô hào của đám đông biểu tình.
优美的音乐伴着微风在校园里回荡。
yōu měi de yīn yuè bàn zhe wēi fēng zài xiào yuán lǐ huí dàng.Tiếng nhạc êm dịu hòa cùng làn gió thoảng vang vọng khắp khuôn viên trường.