平缓
[píng huǎn] [平 缓]
bằng phẳng; gần như phẳng; không dốc mạnh; (ví dụ) ôn hòa; cư xử nhẹ nhàng; dịu dàng
他深吸了一口气,呼吸逐渐变得均匀平缓。
tā shēn xī le yì kǒu qì, hū xī zhú jiàn biàn de jūn yún píng huǎn.Anh ấy hít một hơi sâu, hơi thở dần trở nên đều đặn và êm dịu.
这片丘陵地势平缓,非常适合发展生态农业观光项目。
zhè piàn qiū líng dì shì píng huǎn, fēi cháng shì hé fā zhǎn shēng tài nóng yè guān guāng xiàng mù.Vùng đồi này có địa thế bằng phẳng, rất thích hợp phát triển các dự án du lịch nông nghiệp sinh thái.