忠诚【忠誠】
[zhōng chéng] [忠 诚]
trung thành; tận tụy
赤诚无私,尽心竭力不背叛。
全体员工展现出高度的职业操守与企业忠诚度。
quán tǐ yuán gōng zhǎn xiàn chū gāo dù de zhí yè cāo shǒu yǔ qǐ yè zhōng chéng dù.Toàn thể nhân viên thể hiện chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp và độ trung thành doanh nghiệp cao độ.
老人与那条忠诚的猎犬相依为命。
lǎo rén yǔ nà tiáo zhōng chéng de liè quǎn xiāng yī wéi mìng.Cụ ông nương tựa sống qua ngày cùng chú chó săn trung thành.
年轻干部要忠诚于党的事业。
nián qīng gàn bù yào zhōng chéng yú dǎng de shì yè.Cán bộ trẻ phải trung thành với sự nghiệp của Đảng.
许多粉丝一直忠诚地追随他们的偶像。
xǔ duō fěn sī yì zhí zhōng chéng dì zhuī suí tā men de ǒu xiàng.Rất nhiều người hâm mộ luôn trung thành đi theo thần tượng của họ.